Thang máy
gia đình
Giải pháp di chuyển dọc cho nhà phố và biệt thự 3–7 tầng. Tải trọng nhẹ, vận hành êm ái, tiết kiệm điện và phù hợp với mặt bằng giới hạn của nhà ở Việt Nam.
Thiết kế cho
nhà ở Việt Nam.
TP-HOME là dòng thang máy gia đình được Thuận Phong cấu hình đặc biệt cho đặc thù nhà phố Việt Nam: hố thang nhỏ, trần thấp, ngân sách giới hạn nhưng yêu cầu vận hành ổn định và an toàn dài hạn.
Sản phẩm có hai cấu hình kỹ thuật chính: MRL gearless (không phòng máy, dùng motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu — tiết kiệm điện 35% so với gear motor truyền thống) và thủy lực (dùng cho công trình cải tạo có giới hạn về chiều cao overhead).
Cabin có thể tùy biến theo phong cách kiến trúc của ngôi nhà: inox hairline cho phong cách hiện đại, kính cường lực cho cảm giác mở rộng, hoặc gỗ veneer kết hợp đèn LED dimmable cho không gian ấm cúng.
Một số mẫu cabin TP-HOME đã lắp đặt.
MRL Gearless hoặc Thủy lực — chọn theo công trình.
MRL Gearless
Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu (Permanent Magnet Synchronous Motor — PMSM) đặt trực tiếp trên đỉnh hố thang, không cần phòng máy riêng. Tiết kiệm không gian và điện năng đáng kể.
| Hiệu suất | Cao — tiêu thụ ~3.5 kWh/ngày |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 1.0 m/s |
| Yêu cầu overhead | Tối thiểu 3.500 mm |
| Yêu cầu pit | Tối thiểu 1.400 mm |
| Phù hợp cho | Nhà mới xây có không gian đầy đủ |
Thủy lực
Sử dụng piston thủy lực đẩy cabin từ dưới lên — không cần overhead cao. Phù hợp khi cải tạo nhà cũ không thể nâng nóc, hoặc khi không có hệ thống điện 3 pha công suất lớn.
| Hiệu suất | Trung bình — ~5 kWh/ngày |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 0.6 m/s |
| Yêu cầu overhead | Chỉ 2.700 mm |
| Yêu cầu pit | Tối thiểu 1.500 mm |
| Phù hợp cho | Nhà cải tạo, trần thấp, ngân sách hạn chế |
Bảng full-spec theo TCVN 6396-20:2017
| Thông số | TP-HOME 250 | TP-HOME 350 | TP-HOME 450 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng định mức | 250 kg (3 người) | 350 kg (4–5 người) | 450 kg (6 người) |
| Tốc độ định mức | 0.4 – 0.6 m/s | 0.6 – 1.0 m/s | 0.6 – 1.0 m/s |
| Số tầng dừng tối đa | 5 tầng | 7 tầng | 8 tầng |
| Hành trình tối đa | 15 m | 21 m | 24 m |
| Kích thước cabin (W × D × H) | 800 × 1.000 × 2.200 mm | 900 × 1.200 × 2.200 mm | 1.000 × 1.300 × 2.200 mm |
| Kích thước hố thang (W × D) | 1.400 × 1.400 mm | 1.500 × 1.700 mm | 1.600 × 1.800 mm |
| Chiều cao overhead | 3.500 mm (MRL) / 2.700 mm (thủy lực) | 3.500 mm / 2.700 mm | 3.700 mm / 2.800 mm |
| Chiều sâu pit | 1.400 mm | 1.500 mm | 1.600 mm |
| Cửa cabin & cửa tầng | 2 cánh trung tâm 700 mm | 2 cánh trung tâm 800 mm | 2 cánh trung tâm 800 mm |
| Công suất motor | 2.2 – 3.7 kW | 3.7 – 5.5 kW | 5.5 – 7.5 kW |
| Nguồn điện | 3 pha 380V / 50Hz | 3 pha 380V / 50Hz | 3 pha 380V / 50Hz |
| Công nghệ điều khiển | VVVF (Variable Voltage Variable Frequency) — điều khiển vòng kín | ||
| Hệ thống an toàn | Bộ hãm Wittur/Dynatech · buffer Oleo · light curtain Janus 192 tia · ARD (đưa cabin về tầng gần nhất khi mất điện) | ||
| Vật liệu cabin chuẩn | Inox 304 hairline · sàn đá granite hoặc PVC chống trượt · trần inox + LED panel | ||
| Tùy chọn cabin (option) | Kính cường lực 10mm laminated · gỗ veneer · sàn marble · LED dimmable · điều hòa cabin · camera | ||
Để chuẩn bị hố thang đúng kỹ thuật.
Kích thước & dung sai
- Hố thang vuông góc: dung sai cao trình mặt sàn từng tầng ±10 mm trên toàn chiều cao
- Tường hố thang: bê tông cốt thép hoặc gạch xây 200mm, mác ≥ 200, không rỗ tổ ong
- Pit (đáy hố): chống thấm tuyệt đối, có thoát nước khẩn cấp
- Overhead: tường chịu lực, có thể neo bulông M12 cho khung treo motor
- Lỗ chờ cửa tầng: rộng hơn cửa thực tế tối thiểu 100mm mỗi bên
Hệ thống điện & phụ trợ
- Nguồn động lực: 3 pha 380V/50Hz, 32A (TP-HOME 250) đến 50A (TP-HOME 450)
- Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220V/15A riêng cho cabin và đèn hố
- Tiếp địa: hệ thống tiếp địa < 4Ω theo TCVN 9385
- Thông gió hố: lỗ thông gió tự nhiên ≥ 1% diện tích hố
- Internet/điện thoại: dây tín hiệu cho intercom & remote monitoring
Yêu cầu cụ thể cho công trình của bạn sẽ được kỹ sư khảo sát đưa ra trong bản vẽ shop drawing trước khi thi công.
TP-HOME được lắp đặt cho các loại công trình sau.
Nhà phố 3–5 tầng
Nhà mặt phố diện tích 4×16m đến 5×20m, 3–5 tầng. Khuyến nghị TP-HOME 350 với cabin 900×1200mm để vẫn đủ chỗ cho 4 người + 1 vali nhỏ.
Biệt thự 4–7 tầng
Biệt thự, villa cao cấp diện tích > 200m²/sàn. Khuyến nghị TP-HOME 450 với cabin có thể tùy biến vật liệu cao cấp (đá marble, gỗ veneer, kính trong suốt).
Nhà có người cao tuổi
Khuyến nghị TP-HOME 350+ với tốc độ chậm 0.6 m/s, tăng/giảm tốc êm, tay vịn inox 2 bên cabin, ghế gấp + nút bấm chữ nổi Braille.
Nhà cải tạo
Khuyến nghị cấu hình thủy lực — không yêu cầu nâng nóc, chỉ cần 2.700mm overhead. Phù hợp khi cải tạo nhà 2 tầng lên 4–5 tầng mà không phá đổ kết cấu.
Nhà thuê / cho thuê
Khuyến nghị TP-HOME 250 — chi phí đầu tư thấp, vận hành kinh tế, cabin tối giản dễ vệ sinh, ít rủi ro hư hỏng.
Văn phòng nhỏ
Văn phòng < 8 tầng, < 50 nhân viên — TP-HOME 450 cấu hình tốc độ 1.0 m/s là đủ. Tiết kiệm chi phí so với dòng PAX cùng tải trọng.
Một số câu hỏi phổ biến về thang máy gia đình.
Thời gian thi công trung bình từ 14–21 ngày làm việc sau khi hố thang đã hoàn thiện đúng bản vẽ shop. Trong đó: lắp ray dẫn hướng (3–4 ngày), lắp cabin và đối trọng (4–5 ngày), lắp cửa tầng (3–4 ngày), đấu điện và lập trình điều khiển (2–3 ngày), chạy thử và nghiệm thu (2–3 ngày).
Cấu hình MRL gearless tiêu thụ trung bình ~3.5 kWh/ngày với tần suất sử dụng 30–40 lượt/ngày — tương đương khoảng 100–120 kWh/tháng. Cấu hình thủy lực tiêu thụ cao hơn ~40% (do hiệu suất bơm thấp). Chế độ standby khi không sử dụng: ~50W.
Theo Thông tư 33/2022/TT-BLĐTBXH, thang máy phải được bảo trì tối thiểu 3 tháng/lần. Gói bảo trì cơ bản cho TP-HOME bao gồm đầy đủ dầu mỡ, vật tư tiêu hao và nhân công kỹ thuật. Hợp đồng năm có ưu đãi so với từng lần riêng lẻ. Liên hệ để nhận báo giá gói phù hợp.
Có. Tất cả TP-HOME được trang bị hệ thống ARD (Automatic Rescue Device) — pin lưu điện riêng giúp đưa cabin về tầng gần nhất và mở cửa khi mất điện đột ngột. Ngoài ra còn có chuông báo cứu hộ, intercom liên lạc và hệ thống hãm an toàn (governor + safety gear) ngắt khẩn cấp nếu cabin rơi quá tốc.
Có thể, với 2 phương án: (1) Khoét hố thang qua các tầng — yêu cầu khảo sát kết cấu kỹ lưỡng để không ảnh hưởng dầm/cột chịu lực; cần chi phí xây dựng thêm tương đối đáng kể. (2) Lắp ngoài nhà với khung thép độc lập — phù hợp khi không thể can thiệp nội thất; cần chi phí khung thép cao hơn. Cả hai phương án đều cần xin phép xây dựng. Liên hệ để khảo sát và nhận báo giá cụ thể cho công trình cải tạo của bạn.
Thuận Phong bảo hành 24 tháng (gói tiêu chuẩn) hoặc 36 tháng (gói cao cấp) kể từ ngày bàn giao nghiệm thu. Bảo hành toàn bộ thiết bị: motor, controller, cửa, cabin, hệ thống an toàn. Linh kiện thay thế miễn phí trong thời hạn nếu lỗi nhà sản xuất. Không bao gồm: hư hỏng do người sử dụng (quá tải, cố tình phá hoại), thiên tai, hỏa hoạn.
Sẵn sàng nhận
báo giá chi tiết
cho công trình của bạn?
Gửi bản vẽ kiến trúc qua Zalo hoặc form online. Chúng tôi gửi báo giá kèm shop drawing và brand-list trong 3–5 ngày làm việc.


